10:00 18/10

Tỷ giá hôm nay 18/10: 1 USD = 26.080 đ (Vietcombank bán ra)

Bảng 20 ngoại tệ của Vietcombank và máy đổi tiền. Chọn đúng cột cho tình huống của bạn: mua ngoại tệ, bán tiền mặt hay nhận chuyển khoản.

Mua ngoại tệ thì ngân hàng tính giá bán; bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng thì nhận giá mua.
Thành tiền
—
theo tỷ giá Vietcombank

Bảng tỷ giá Vietcombank 18/10/2026

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USDUs Dollar25.67025.70026.080
EUREuro28.39328.68029.891
JPYJapanese Yen158159169
GBPUk Pound Sterling33.63333.97335.061
AUDAustralian Dollar17.55817.73518.304
CADCanadian Dollar17.82618.00618.583
SGDSingapore Dollar19.70319.90220.581
CNYChinese Yuan3.7743.8123.934
KRWKorean Won171920
THBThai Baht684760792
HKDHong Kong Dollar3.2063.2383.362
CHFSwiss Franc30.65630.96531.958
MYRMalaysian Ringgit06.2786.415
INRIndian Rupee0271283
RUBRussian Ruble0295326
SARSaudi Arabian Riyal06.8607.155
KWDKuwaiti Dinar083.54887.600
DKKDanish Krone03.8273.973
NOKNorwegian Krone02.6852.799
SEKSwedish Krona02.5652.674

Đơn vị: đồng/1 đơn vị ngoại tệ. Vietcombank cập nhật 2026-10-17T23:00:00+07:00. Các ngân hàng khác chênh vài chục đồng.

Đọc bảng tỷ giá trong 1 phút

Ba cột là ba tình huốngBạn cầm đô la giấy ra bán: cột mua tiền mặt. Nhận kiều hối, thanh toán quốc tế về tài khoản: mua chuyển khoản (cao hơn tiền mặt một chút). Bạn cần mua đô la: bán ra.
Chênh mua–bán USDHiện là 410 đ mỗi đô: đổi 1.000 USD rồi đổi ngược lại bạn mất chừng đó nhân 1.000.
Tỷ giá ảnh hưởng giá vàngVàng thế giới tính bằng USD; USD lên 1% thì vàng quy đổi ra đồng cũng lên 1% dù giá thế giới đứng yên. Xem vàng thế giới quy đổi.Vàng thế giới quy đổi →